rrr

0898.247.001

Dịch Vụ Vay Tiền
Ngân Hàng
Cty Tài Chính




 

Vay Nhanh bằng Số sim Viettel

Vay tiền theo sim Viettel là sản phẩm vay độc quyền của Fecredit,
- Hỗ trợ vay đến 70 triệu đồng,
- Giải ngân nhanh chóng trong 24h,
- Thủ tục đơn giản không thế chấp, không thẩm định nơi ở và chứng minh thu nhập.


GIỚI THIỆU VAY THEO SIM VIETTEL

Vay tín chấp tiêu dùng trả góp theo Sim Viettel là sản phẩm vay trả góp dành riêng cho khách hàng sử dụng sim Viettel.
Vay nhanh trong 24h và thủ tục đơn giản chỉ thẩm định qua điện thoại là những ưu điểm nổi bật của vay theo sim viettel

ƯU ĐIỂM CỦA VAY THEO SIM ĐIỆN THOẠI VIETTEL

  • Hỗ trợ vay đến 70 triệu.
  • Sim chính chủ & khách hàng có lịch sử trả nợ tốt là vay được
  • Không thế chấp , không giữ giấy tờ gốc
  • Không thẩm định nơi ở và không chứng minh thu nhập.
  • Tiền vay trả góp hàng tháng và được trả hết bất kỳ lúc nào.
  • Thời hạn vay linh động từ 12-30 tháng
  • Nhận tiền vay ngân hàng chỉ từ 24h.
  • Lãi suất chỉ từ 1.5% /tháng (thấp nhất trong tất cả công ty tài chính)
  • Miễn toàn bộ phí làm hồ sơ vay.


ĐIỀU KIỆN ĐỂ VAY THEO SIM ĐIỆN THOẠI VIETTEL

  • Độ tuổi vay từ 20 - 60 tuổi
  • Sử dụng Sim Viettel , không có lịch sử trả nợ quá hạn (trả góp sản phẩm hay vay tiền)


HỒ SƠ VAY THEO SIM ĐIỆN THOẠI VIETTEL

  1. CMND (Photo).
  2. Sổ hộ khẩu (Photo nguyên cuốn, bao gồm cả những trang chưa ghi chữ).

 

Vay bằng Cà vẹt xe máy


Gói vay theo đăng ký xe máy là gói vay dành cho chủ sử hữu xe và đứng tên chính chủ trên đăng ký xe máy.

Độ tuổi từ 20 đến 60.

Bất kỳ các dòng xe máy đều được hỗ trợ.

Không thu giữ đăng ký xe, cà vẹt xe của khách hàng

Hỗ trợ toàn quốc

Số tiền vay được trả góp hàng tháng.

Có thể trả trước hạn bất cứ lúc nào.

Miễn toàn bộ phí làm hồ sơ vay.

ĐẶC ĐIỂM VAY TÍN CHẤP THEO ĐĂNG KÝ XE

Không cần thế chấp tài sản.

Hỗ trợ vay lên đến 30 triệu đồng.

Thời hạn vay linh động từ 6 đến 36 tháng (6 tháng, 7 tháng, 8 tháng… đến 36 tháng).

Nhận tiền vay chỉ từ 2 đến 3 ngày.

ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC VAY THEO ĐĂNG KÝ XE MÁY

Giá trị xe tính đến hiện tại từ 15 triệu trở lên.

Thời gian đăng ký xe từ 4 tháng đến dưới 48 tháng. (tính theo thời điểm đăng ký vay vốn)

LÃI SUẤT ÁP DỤNG CHO GÓI VAY THEO ĐĂNG KÝ XE MÁY

Giá trị xe
Lãi suất phẳng áp dụng
25 triệu trở lên
2.17%
15 triệu trở lên
3.2%

 

 

 

HỒ SƠ VAY TÍN CHẤP THEO ĐĂNG KÝ XE MÁY

Hộ khẩu.

Chứng minh thư nhân dân.

01 tấm ảnh thẻ cỡ 3×4.

Đăng ký xe máy (cà vẹt xe photo hoặc chụp ảnh). Không thu giữ đăng ký xe, cà vẹt xe của khách hàng.

Các giấy tờ chứng minh tạm trú (trong trường hợp khách hàng sinh sống tại địa chỉ khác trên sổ hộ khẩu)


Vay bằng Hóa đơn điện sinh hoạt


Gói vay theo hóa đơn tiền điện là gói vay dành cho các cá nhân đứng tên trên hóa đơn tiền điện hàng tháng, và tiền điện 3 tháng gần nhất phải trả >=200.000 đồng.

    • Độ tuổi từ 20 đến 60.
    • Không cần phải là chủ hộ.
    • Số tiền vay được trả góp hàng tháng.
    • Có thể trả trước hạn bất cứ lúc nào.
    • Miễn toàn bộ phí làm hồ sơ vay.

ĐẶC ĐIỂM GÓI VAY TÍN CHẤP THEO HÓA ĐƠN ĐIỆN

    • Không cần thế chấp tài sản.
    • Hỗ trợ vay lên đến 40 lần số tiền điện phải trả hàng tháng.
    • Thời hạn vay linh động từ 6 đến 36 tháng (6 tháng, 7 tháng, 8 tháng… đến 36 tháng).
    • Nhận tiền vay chỉ từ 3 đến 5 ngày kể từ lúc ký hợp đồng vay.

ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC VAY THEO HÓA ĐƠN ĐIỆN

    • Người vay phải là người đứng tên trên hóa đơn điện.
    • Tiền điện 3 tháng gần nhất phải trả >=200.000 đồng ( Mỗi tháng)

LÃI SUẤT ÁP DỤNG CHO GÓI VAY THEO HÓA ĐƠN ĐIỆN

Chỉ tiêu

Tiền điện

>=200.000

Tiền điện

>=550.000

Tiền điện

>=1.000.000

Lãi suất vay

2.95%

2.17%

1.66%

Số tiền vay tối thiểu

8.400.000

15.000.000

15.000.000

Số tiền vay tối đa

14.000.000

30.000.000

50.000.000

HỒ SƠ VAY TÍN CHẤP THEO HÓA ĐƠN ĐIỆN

    1. Chứng Minh Nhân Dân (Photo).
    2. Hộ khẩu (Photo nguyên cuốn, kể cả các trang chưa ghi chữ).
    3. 01 tấm ảnh thẻ cỡ 3×4.
    4. Hóa đơn tiền điện 03 tháng gần nhất (Photo). Trường hợp mất hoặc thiếu hóa đơn tiền điện thì phải cung cấp ít nhất 01 hóa đơn điện của tháng bất kỳ để nhân viên kiểm tra trên hệ thống của điện lực.

Lưu ý :

Các giấy tờ cần phải có bản gốc để nhân viên đối chiếu trực tiếp khi làm hồ sơ vay.

Nếu địa chỉ sinh sống hiện tại khác địa chỉ trên hộ khẩu, khách hàng cần bổ sung thêm: ( ngoại trừ tạm trú tại Hà Nội, Đồng Nai, HCM, Đà Nẵng, Bình Dương )

    • Giấy xác nhận tạm trú (Xin tại công an Phường).
    • Hoặc Sổ tạm trú/ Thẻ tạm trú.
    • Hoặc hóa đơn điện, nước 02 tháng gần nhất tại địa chỉ sinh sống do khách hàng đứng tên.
    • Hoặc giấy tờ khác chứng minh nơi ở.

Vay bằng Bảng lương hàng tháng

Gói vay theo lương là gói vay dành cho các cá nhân đang đi làm hưởng lương hàng tháng. Cơ sở để cho vay phụ thuộc vào mức lương của người lao động.

      • Độ tuổi từ 20 đến 60.
      • Công ty nào cũng được vay, kể cả công ty tư nhân.
      • Số tiền vay được trả góp hàng tháng.
      • Có thể trả trước hạn bất cứ lúc nào.
      • Miễn toàn bộ phí làm hồ sơ vay.

ĐẶC ĐIỂM GÓI VAY TÍN CHẤP THEO LƯƠNG

      • Không cần thế chấp tài sản.
      • Hỗ trợ vay lên đến 8 lần thu nhập.
      • Thời hạn vay linh động từ 6 đến 36 tháng (6 tháng, 7 tháng, 8 tháng… đến 36 tháng).
      • Nhận tiền vay chỉ từ 2 đến 3 ngày.

ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC VAY THEO LƯƠNG

Bất kỳ cá nhân nào có lương 3 tháng gần nhất >= 3.000.000 đồng.

LÃI SUẤT ÁP DỤNG CHO GÓI VAY THEO LƯƠNG

Điều Kiện Thu Nhập
Lãi suất phẳng áp dụng
Làm việc tại công ty, tập đoàn lớn, trường Đại Học, Bệnh viện Tỉnh/TP.
1.66%
Làm việc tại công ty hoạt động trên 2 năm
2.17%
Làm việc tại công ty hoạt động dưới 2 năm
2.95%

HỒ SƠ VAY TÍN CHẤP THEO LƯƠNG

      1. Hộ khẩu (Photo hoặc công chứng).
      2. CMND
      3. 01 tấm ảnh thẻ cỡ 3×4.
      4. Hợp đồng lao động (Photo). Trường hợp khách hàng không có hợp đồng lao động, hoặc hợp đồng lao động đã bị thất lạc. Khách hàng có thể sử dụng mẫu đơn xác nhận công tác để thay thế ( Tải tại đây ).
      5. Sao kê ngân hàng 3 tháng gần nhất (Photo). Trường hợp khách hàng nhận lương bằng tiền mặt, có thể sử dụng mẫu đơn xác nhận lương để thay thế

Lưu ý : Các giấy tờ cần phải có bản gốc để nhân viên đối chiếu trực tiếp khi làm hồ sơ vay.


Vay bằng Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM

      • Không cần thế chấp tài sản
      • Hồ sơ cho vay dựa trên Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ của khách hàng
      • Không cần chứng minh thu nhập tại công ty
      • Hộ khẩu tỉnh nào cũng được vay
      • Không cần xác nhận tạm trú
      • Lãi suất ưu đãi theo quy định của Nhà nước
      • Thời gian trả góp linh hoạt từ 6-48 tháng

LỢI ÍCH KHI ĐĂNG KÝ VAY TẠI ĐÂY

      • Liên kết với nhiều ngân hàng
      • Có các gói hỗ trợ vay đa dạng, linh động tùy vào điều kiện khách hàng
      • Hồ sơ đơn giản, giải quyết nhanh chóng
      • Tư vấn và nhận hồ sơ tận nơi
      • Các trường hợp không đủ điều kiện vẫn được xem xét
      • Đang vay ở nơi khác vẫn được hỗ trợ vay thêm
      • Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm (thương tật, tử vong) thì toàn bộ dư nợ khoản vay của Khách hàng tại ngân hàng do Công ty bảo hiểm chi trả thay

ĐIỀU KIỆN THAM GIA

      1. Hộ khẩu : Toàn quốc ( Tỉnh nào cũng được vay)
      2. Nơi đang sống : HCM, Bình Dương, Long An, Đồng Nai
      3. Tuổi : 20-60
      4. Thời gian mua bảo hiểm nhân thọ : Trên 1 năm
      5. Phí đóng hàng năm : Từ 2 triệu trở lên

HỒ SƠ VAY

      1. CMND + Hình 3×4
      2. Hộ khẩu
      3. Hợp đồng Bảo hiểm nhân thọ
      4. Hóa đơn đóng tiền bảo hiểm gần nhất

Tất cả đều photo, không cần công chứng


Vay bằng Hợp đồng vay vốn hoặc trả góp nơi khác

GIỚI THIỆU GÓI VAY THEO HỢP ĐỒNG TỔ CHỨC KHÁC

Gói vay theo hợp đồng tổ chức khác là gói vay dành cho các cá nhân trước đây đã vay hoặc mua trả góp tại Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng (TCTD) khác và hiện tại vẫn còn đang trả.

    • Độ tuổi từ 20 đến 60.
    • Số tiền vay được trả góp hàng tháng.
    • Có thể trả trước hạn bất cứ lúc nào.
    • Miễn toàn bộ phí làm hồ sơ vay.

ĐẶC ĐIỂM GÓI VAY THEO HỢP ĐỒNG TỔ CHỨC KHÁC

    • Không cần thế chấp tài sản.
    • Hỗ trợ vay lên đến 23.4 lần số tiền đóng hàng tháng cho tổ chức tín dụng khác.
    • Thời hạn vay linh động từ 6 đến 36 tháng (6 tháng, 7 tháng, 8 tháng… đến 36 tháng).
    • Nhận tiền vay chỉ từ 3 đến 5 ngày kể từ lúc ký hợp đồng vay.

ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC VAY THEO HỢP ĐỒNG TỔ CHỨC TÍN DỤNG KHÁC

    • Hợp đồng vay hoặc mua trả góp đã trải qua 5 kỳ phí.
    • Chưa bao giờ quá hạn 30 ngày và hiện không có nợ quá hạn.
    • Hiện tại chỉ đang nợ 01 tổ chức tín dụng và không có nợ cần chú ý.

LÃI SUẤT ÁP DỤNG KHI VAY THEO HỢP ĐỒNG CỦA TỔ CHỨC KHÁC

Lãi suất vay

2.95%

HỒ SƠ VAY THEO HỢP ĐỒNG TỔ CHỨC KHÁC

    1. Chứng Minh Nhân Dân (Photo).
    2. Hộ khẩu (Photo nguyên cuốn, kể cả các trang chưa ghi chữ).
    3. 01 tấm ảnh thẻ cỡ 3×4.
    4. Hợp đồng vay hoặc mua trả góp của tổ chức tín dụng khác.

Lưu ý :Các giấy tờ cần phải có bản gốc để nhân viên đối chiếu trực tiếp khi làm hồ sơ vay.


Thông báo Tuyển dụng

 

Vị trí: Nhân viên tìm kiếm khách hàng

Quyền lợi:
- Được cấp 1 website ( Tương tự như trang này) để quảng cáo trên các diễn đàn Mua bán, Facebook, Zalo...
- Hưởng số tiền cố định trên mỗi bộ hồ sơ được giải ngân
- Địa bàn hoạt động: Toàn quốc
- Nơi làm việc: Tại nhà có nối mạng Internet
- Thanh toán: 1 tháng/ 1 lần
- Được đào tạo cơ bản về các sản phẩm vay để tư vấn khách hàng.

Liên hệ: 0898.247.001 - Mr. Thanh

 


Bảng Lãi Suất Tham Khảo

Khi vay tín chấp ngân hàng các khách hàng thường thắc mắc khi được xét duyệt vay mình sẽ có mức lãi suất như thế nào ? Gốc và lãi với số tiền sau giải ngân hàng tháng phải nộp bao nhiêu ? Qua bảng tính sau, chúng tôi tính lãi suất cho các khách hàng với các mức vay và thời gian vay chi tiết số tiền hàng tháng phải chi trả

Hiện nay ngân hàng VPBank đang áp dụng 3 mức lãi suất là : nhóm A 1,66%, nhóm B 2,17% và nhóm C 2,95% dành cho khách hàng vay tín chấp tùy theo điều kiện của khách hàng mà quyết định mức lãi suất. Sau đây là bảng tính lãi suất và số tiền khách hàng phải trả tùy theo thời hạn vay và hạn mức vay.

BẢNG TÍNH KHOẢN TIỀN GÓP HÀNG THÁNG
(Gốc + lãi + bảo hiểm khoản vay)

I – Bảng lãi suất 1,66% áp dụng cho khách hàng thuộc nhóm A (Cat A)

    • Khách hàng vay tín chấp theo bảng lương cần đang đi làm hưởng lương, công ty thuộc Cat A, thành lập trên 3 năm, thu nhập tháng trên 7,5 triệu
      ( mã FC UP CAT A – 302 )
    • Khách hàng vay theo hóa đơn điện , với hóa đơn điện sinh hoạt hàng tháng từ 1 triệu VND trở lên ( mã FC UP EVN VIP – 289 )
    • Khách hàng vay theo bảo hiểm nhân thọ , với hóa đơn 3 triệu/ năm và thời gian đóng phí trên 1 năm ( mã FC UP Sur Ins 35 – 296)


Số tiền vay\Thời hạn 6 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng 36 tháng
Số tiền vay
6 tháng
12 tháng
18 tháng
24 tháng
30 tháng
36 tháng
10.000.000 vnđ
1.942.128 1.054.610 761.683 617.371 532.471 477.240
15.000.000 vnđ
2.913.192 1.581.914 1.142.524 926.057 798.707 715.860
20.000.000 vnđ
3.884.256
2.109.219
1.523.365
1.234.743
1.064.943
954.480
25.000.000 vnđ
4.855.320
2.636.524
1.904.206
1.543.429
1.331.178
1.193.101
30.000.000 vnđ
5.826.384
3.163.829
2.285.048
1.852.114
1.597.414
1.431.721
35.000.000 vnđ
6.797.448
3.691.133
2.665.889
2.160.800
1.863.650
1.670.341
40.000.000 vnđ
7.768.512
4.218.438
3.046.730
2.469.486
2.129.886
1.908.961
45.000.000 vnđ
8.739.576
4.745.743
3.427.572
2.778.171
2.396.121
2.147.581
50.000.000 vnđ
9.710.640
5.273.048
3.808.413
3.086.857
2.662.357
2.386.201
55.000.000 vnđ
10.681.704
5.800.352
4.189.254
3.395.543
2.928.593
2.624.821
60.000.000 vnđ
11.652.768
6.327.657
4.570.095
3.704.229
3.194.828
2.863.441
65.000.000 vnđ
12.623.832
6.854.962
4.950.937
4.012.914
3.461.064
3.102.062
70.000.000 vnđ
13.594.896
7.382.267
5.331.778
4.321.600
3.727.300
3.340.682

II – Bảng lãi suất 2,17% áp dụng cho khách hàng thuộc nhóm B (Cat B)

    • Khách hàng vay tín chấp theo lương cần đang đi làm hưởng lương, công ty thuộc Cat B, thành lập trên 3 năm, thu nhập dưới 7,5 triệu
      ( mã FC UP CAT B – 304 )
    • Khách hàng vay theo hóa đơn điện , với hóa đơn điện sinh hoạt hàng tháng từ 550 k đến 1 triệu VND ( mã FC UP EVN Standard – 290 )
    • Khách hàng vay theo BHNT , với HĐ từ 2 đến dưới 3 triệu VND, thời gian đóng phí trên 1 năm ( mã FC UP Sur Ins Light – 340 )


Số tiền vay\Thời hạn 6 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng 36 tháng
Số tiền vay
6 tháng
12 tháng
18 tháng
24 tháng
30 tháng
36 tháng
10.000.000 vnđ
1.996.189
1.107.880
816.534
674.344
591.724
538.795
15.000.000 vnđ
2.994.283
1.661.820
1.224.801
1.011.517
887.587
808.192
20.000.000 vnđ
3.992.377
2.215.760
1.633.069
1.348.689
1.183.449
1.077.590
25.000.000 vnđ
4.990.472
2.769.699
2.041.336
1.685.861
1.479.311
1.346.987
30.000.000 vnđ
5.988.566
3.323.639
2.449.603
2.023.033
1.775.173
1.616.385
35.000.000 vnđ
6.986.660
3.877.579
2.857.870
2.360.206
2.071.036
1.885.782
40.000.000 vnđ
7.984.755
4.431.519
3.266.137
2.697.378
2.366.898
2.155.180
45.000.000 vnđ
8.982.849
4.985.459
3.674.404
3.034.550
2.662.760
2.424.577
50.000.000 vnđ
9.980.943
5.539.399
4.082.672
3.371.722
2.958.622
2.693.974
55.000.000 vnđ
10.979.038
6.093.339
4.490.939
3.708.894
3.254.484
2.963.372
60.000.000 vnđ
11.977.132
6.647.279
4.899.206
4.046.067
3.550.347
3.232.769
65.000.000 vnđ
12.975.226
7.201.219
5.307.473
4.383.239
3.846.209
3.502.167
70.000.000 vnđ
13.973.321
7.755.158
5.715.740
4.720.411
4.142.071
3.771.564

III – Bảng lãi suất 2,95% áp dụng cho khách hàng thuộc nhóm C (Cat C)

    • Khách hàng vay tín chấp lương yêu cầu đang đi làm hưởng lương, công ty thuộc Cat C, thu nhập từ 3 triệu trở lên ( mã FC UP CAT C – 306 )
    • Khách hàng vay theo hóa đơn điện , với hóa đơn điện sinh hoạt hàng tháng từ 300 k đến 550 k VND ( mã FC UP EVN Classic – 292 )
    • Khách hàng vay theo hợp đồng tín dụng của các tổ chức tín dụng khác, như : Home Creadit, Prudential Finalcial ( mã FC UP Sur CF – 285 )


Số tiền vay\Thời hạn 6 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng 36 tháng
Số tiền vay
6 tháng
12 tháng
18 tháng
24 tháng
30 tháng
36 tháng
10.000.000 vnđ
2.078.534
1.190.308
902.513
764.568
686.293
637.584
15.000.000 vnđ
3.117.801
1.785.462
1.353.769
1.146.852
1.029.439
956.375
20.000.000 vnđ
4.157.069
2.380.616
1.805.025
1.529.136
1.372.585
1.275.167
25.000.000 vnđ
5.196.336
2.975.770
2.256.282
1.911.420
1.715.732
1.593.959
30.000.000 vnđ
6.235.603
3.570.924
2.707.538
2.293.704
2.058.878
1.912.751
35.000.000 vnđ
7.274.870
4.166.078
3.158.794
2.675.988
2.402.024
2.231.542
40.000.000 vnđ
8.314.137
4.761.232
3.610.051
3.058.272
2.745.171
2.550.334
45.000.000 vnđ
9.353.404
5.356.386
4.061.307
3.440.556
3.088.317
2.869.126
50.000.000 vnđ
10.392.671
5.951.540
4.512.563
3.822.840
3.431.463
3.187.918
55.000.000 vnđ
11.431.939
6.546.694
4.963.820
4.205.124
3.774.610
3.506.709
60.000.000 vnđ
12.471.206
7.141.848
5.415.076
4.587.408
4.117.756
3.825.501
65.000.000 vnđ
13.510.473
7.737.002
5.866.332
4.969.692
4.460.902
4.144.293
70.000.000 vnđ
14.549.740
8.332.157
6.317.589
5.351.976
4.808.048
4.463.085



0898.247.001 - Quang Thanh


Nhân viên tư vấn & hỗ trợ thủ tục Vay nhanh


Email: dangkyvaynhanh@gmail.com

Zalo: 0898247001

 
 

 

Facebook Chat